| отделение | -отделение- отдел́ение с. 7a- (действия) [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập|- (отдел) ban, phòng, bộ phận, phân khoa; (филиал) chi nhánh, chi cục|= ~ мил́иции đồn công an|- (помещение) ngăn, gian, căn phòng, buồng; (письменного стола) ngăn, hộc|- (концерта и т. п.) phần|- воен. tiểu đội |
* Từ tham khảo/words other:
- отделить
- отделиться
- отделка
- отделочный
- отделывать