| bạch huyết cầu | dt. (bh): Hột máu trắng trong máu (globules blancs). |
| bạch huyết cầu | Nh. Bạch cầu. |
| bạch huyết cầu | dt Như Bạch cầu. |
| bạch huyết cầu | dt. Huyết cầu không sắc. |
| bạch huyết cầu | Nh. Bạch cầu. |
| Tuy nhiên , nếu chiều cao không tăng quá 2cm/năm sau 2 năm dùng thuốc , bị tác dụng phụ (đau khớp , gây khối u đặc biệt là u não , tăng áp lực nội sọ lành tính , phản ứng giả bệnh bạch cầu lượng bbạch huyết cầutăng trong máu số lượng nhiều...) thì các bác sĩ sẽ dừng ngay việc điều trị. |
* Từ tham khảo:
- bạch kim
- bạch lạp
- bạch lị
- bạch liễm
- bạch lộ
- bạch mạc