| bìu díu | đgt. Vướng víu, khó dứt ra trong quan hệ vợ chồng, con cái: Vợ con bìu díu o Suốt ngày bìu díu với vợ con. |
| bìu díu | đgt Nói con cái làm cho bận bịu, vướng víu: Đàn con bìu díu. không dứt ra đi được. |
| bìu díu | đg. Nói con cái làm cho vướng vít bận bịu. |
| Chúng cứ hồn nhiên như thế , đứa vài tuổi cõng đứa vài tháng đầu ngoặt ngoẹo , chân trần lội đá , bbìu díunhau /. |
* Từ tham khảo:
- bìu ríu
- bĩu
- bíu
- bíu ríu
- bíu víu
- bịu rịu