| ngoảnh đi ngoảnh lại | (Thời gian) trôi rất nhanh: Ngoảnh đi ngoảnh lại đã hết một năm rồi. |
| ngoảnh đi ngoảnh lại | ng ý nói: Thời gian đi nhanh quá: Ngoảnh đi ngoảnh lại đã sắp đến tết rồi. |
| đừng lẻ loi một mình mà phải đấu tranh gay gắt với bản thân ! ngoảnh đi ngoảnh lại , phút mình vô tư nhất lại là lúc ở trên sân bóng. |
| Còn Thanh Tịnh của chúng tôi thì saỏ ngoảnh đi ngoảnh lại tuổi 50 đã đến với ông từ lúc nào. |
| Vì vậy mà sau khi kéo nhau vào lớp chép thời khóa biểu , bầu ban cán sự lớp và nghe cô chủ nhiệm dặn dò đâu vào đó xong , tụi bạn rủ nhau về trường cũ lấy sổ Ðoàn , ngoảnh đi ngoảnh lại chẳng ai thấy Tóc Ngắn đâu. |
| Xin phép xây ba tầng thì ít nhất cũng phải làm thêm một tum rồi nngoảnh đi ngoảnh lạixây kín thành một phòng. |
* Từ tham khảo:
- ngoao
- ngoáo
- ngoáo ộp
- ngoạp
- ngoay ngoảy
- ngoay ngoáy