| bần nông | dt. Dân cày nghèo, người cày mướn hoặc mướn ruộng để làm. |
| bần nông | dt. Nông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có ruộng đất, phải đi lĩnh canh hoặc làm thuê: tầng lớp bần nông. |
| bần nông | dt (H. bần: nghèo; nông: làm ruộng) Người làm ruộng không có ruộng hoặc có ít ruộng, phải lĩnh canh để sống: Đời sống của bần nông nói chung được cải thiện hơn trước (Trg-chinh). |
| bần nông | d. Nông dân có ít ruộng đất và có ít công cụ sản xuất, hoặc không có ruộng đất mà chỉ có chút ít công cụ sản xuất, phải đi lĩnh canh hoặc làm thuê để sống. |
| Người ta chia ra nhiều loại thành phần , ở thành phố gồm : Tư sản , tiểu tư sản và dân nghèo thành thị ; ở nông thôn có trung nông , bần nông , bần cố nông và kẻ ăn mày ăn xin thuộc thành phần này. |
| Tư Thì là con nhà bbần nông, đã lớn tuổi nhưng cưới cậu Hai Phước khờ khạo chỉ mới 16 18 tuổi. |
| Xuất thân trong một gia đình bbần nôngnghèo khó , ngay từ nhỏ nạn nhân Nguyễn Văn Hào (SN 1999) đã nuôi dưỡng cho mình một giấc mơ giản dị mà thiêng liêng. |
* Từ tham khảo:
- bần phạp
- bần phú bất quân
- bần rùn
- bần sần
- bần sĩ
- bần sừ