| ngoằng ngoẵng | pht. Có độ dài quá mức bình thường, gây cảm giác mất cân đối, khó coi: Chân tay dài ngoằng ngoẵng. |
| ngoằng ngoẵng | trgt Như Ngoằng, nhưng ý nhấn mạnh hơn: Sao lại dùng cái dải dài ngoằng ngoẵng thế này; Bốn chân tay khẳng khiu, đen thủi thui, dài ngoằng ngoẵng (NgCgHoan). |
| Các bác không ai nói được tiếng Anh , tôi hỏi HSBC thì chỉ nhận được những câu trả lời dài ngoằng ngoẵng bằng tiếng Ả Rập. |
* Từ tham khảo:
- ngoặt
- ngoắt ngoéo
- ngoặt
- ngoặt ngoẹo
- ngóc
- ngóc