| cho không | - to give away|= những món phụ tùng này rẻ như bèo; công ty tôi gần như cho không! these spare parts are dirt-cheap; my company is almost giving them away!|= cái đó tôi được người ta cho không vì nó đã lỗi thời i get it for free/nothing because it is out of date |
* Từ tham khảo/words other:
- có mùi ẩm mốc
- có mùi bạc hà
- có mùi cá
- có mùi cải củ
- có mui che