| góc độ | - angle; point of view|= nhìn vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau to look at the problem in different ways/from different angles|= đánh giá một bộ phim dưới góc độ một khán giả truyền hình to appraise a film from the point of view of a televiewer |
* Từ tham khảo/words other:
- môn học về mây
- món hời
- món kem mút
- món ket-ri
- món khai vị