Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngước
- Raise [one's eyes]
=Ngước nhìn bước tranh treo trên cao+To turn up one's eyes and look at a picture hung high
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngước
- to raise one's eyes; to look up|= ngước nhìn bước tranh treo trên cao to raise one's eyes and look at a picture hung high
* Từ tham khảo/words other:
-
cây thạch thảo
-
cây thạch thung dung
-
cây thạch tùng
-
cây thạch xương bồ
-
cây thánh giá
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngước
* Từ tham khảo/words other:
- cây thạch thảo
- cây thạch thung dung
- cây thạch tùng
- cây thạch xương bồ
- cây thánh giá