| cảm hứng | インスピレーション|=có cảm hứng|+ インスピレーションを抱く|=người nghệ sỹ đó lấy tác phẩm của người khác làm cảm hứng|+ その芸術家は、インスピレーションを得るために他人の作品を利用した|=chúng tôi truyền cảm hứng cho nhau|+ 私たちはお互いにインスピレーションを受け合っていた|=anh đã tìm nguồn cảm hứng như thế nào?|+ インスピレーションはどこから得ていらっしゃるのですか|=cảm hứng thật sự xuất phát từ chính trái tim bạn|+ 真のインスピレーションとは、心の奥底から得られるものだ|=người nghệ sỹ đó cho rằng cảm hứng là rất quan trọng|+ その芸術家は、インスピレーションが非常に重要であると信じている|=tôi luôn có nhiều cảm hứng hơn khi trời trở lạnh|+ 涼しい天気になると、いつになくインスピレーションがわいてくる気がする|=かんきょう - 「感興」 - [CẢM HƯNG]|=có hứng thú với cái gì|+ (〜に)感興が湧く|=không làm khơi dậy một chút hứng thú nào trong lòng|+ 胸中に何の感興も起こさない|=Làm ai mất (cảm) hứng|+ (人)の感興を削ぐ|=にゅうしん - 「入伸」 - [NHẬP THÂN]|=にゅうしん - 「入神」 - [NHẬP THẦN] |
* Từ tham khảo/words other:
- cấm hút thuốc
- cấm hút thuốc!
- cam kết
- cam kết bí mật
- cảm khái