| cảm kích | ありがたい - 「有り難い」|=tôi rất cảm kích nếu chị giải thích giùm tôi dễ hiểu hơn một chút ạ!|+ もう少し分かりやすく説明していただけると有り難いのですが|=ありがたい - 「有難い」|=かんげき - 「感激」|=かんめい - 「感銘」|=tôi cảm kích trước tri thức và trí thông minh của anh ta|+ 彼の知識と見識に感銘を受けている|=bản trình diễn piano của cô ấy đã làm tôi đã vô cùng cảm động (cảm kích)|+ 彼女のピアノ演奏には非常に感銘を受けた |
* Từ tham khảo/words other:
- cấm kỵ
- câm lặng ad
- cảm lạnh
- cầm lấy
- cấm lệnh