| cảm ơn conj, int | |=ありがとう - 「有難う」|=cảm ơn một lần nữa vì bữa trưa rất vui và thú vị|+ あらためて、とても楽しいランチを有難うございました|=cảm ơn anh rất nhiều vì đã ứng tuyển vào vị trí trưởng khoa anh ngữ của Trường đại học Nagoya chúng tôi|+ 私共の名古屋校の主任英語教官の職にご応募いただきまして誠に有難うございました|=cảm ơn vì đã xem xét, nghiên cứu giúp tôi|+ ご検討いただきまして有難うございます|=ありがとう|=おれい - 「お礼」|=かんしゃ - 「感謝」|=cảm ơn từ tận đáy lòng|+ 心の底からの感謝|=cảm ơn trước sự rộng lượng của ai|+ (人)の寛大さに対する感謝|=bày tỏ lòng cảm ơn chân thành|+ 心からの感謝(の気持ち)を示す|=bày tỏ (ý ) lòng cảm ơn chân thành đến ~|+ 〜への感謝(の意)を表す|=グラチェ|=cám ơn về sự giúp đỡ|+ 手伝うのグラチェ|=lời cám ơn chân thành (cảm ơn từ đáy lòng)|+ 只管グラチェ|=どうも|=どうもありがとうございます|=かんしゃする - 「感謝する」|=cảm ơn về bất cứ thông tin gì liên quan đến ~|+ 〜に関するいかなる情報も感謝する|=cảm ơn sự giúp đỡ của ai trong ~|+ 〜において(人)の支援に感謝する|=cảm ơn (cảm tạ) tất cả những việc mà người khác đã làm|+ 〜した(人)の働きのすべてに感謝する|=người bán bày tỏ lòng cảm ơn sự ủng hộ của người tiêu dùng|+ 消費者の支持に感謝する(販売者などが)|=cảm ơn tận đáy lòng|+ 本当の感謝|=cảm ơn sâu sắc đối với điều đó|+ それに対し深く感謝いたします |
* Từ tham khảo/words other:
- cam phận
- cảm phong
- cảm phục
- cấm quay trở lại công việc cũ
- cầm quyền