| cảm thấy | おぼえる - 「覚える」|=Gần đây cứ khoảng đến tối là tôi cảm thấy rất mệt.|+ 僕は近頃夜になるとどっと疲れを覚える。|=Sau một lúc tôi mới cảm thấy cơn đau ở tay.|+ しばらく手に痛みを覚えた。|=がる|=(cảm) thấy rất đáng yêu ~|+ 〜をとてもかわいがる|=(cảm) thấy ngứa|+ かゆがる|=(cảm) thấy vui|+ うれしがる|=かんじる - 「感じる」|=かんずる - 「感ずる」|=さっする - 「察する」|=cảm thấy nguy hiểm nên tháo chạy|+ 危険を察して逃げた|=もよおす - 「催す」|=nhìn quang cảnh làm tôi cảm thấy rợn người|+ その光景を見て寒気を催した |
* Từ tham khảo/words other:
- cảm thấy bị sốc
- cảm thấy bớt căng thẳng
- cảm thấy buồn nôn
- cảm thấy buồn tẻ
- cảm thấy chán chường