Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảm thấy đói
おなかがすいた - 「お腹が空いた」|=vì tôi đang (cảm) thấy đói khủng khiếp nên chắc có thể ăn bao nhiêu cũng được|+ すごくおなかがすいているので、いくらでも食べることができそうだ|=おなかがすいた - 「お腹が空いた」
* Từ tham khảo/words other:
-
cảm thấy đúng v,
-
cảm thấy khó chịu
-
cảm thấy khó xử
-
cảm thấy lạnh
-
cảm thấy lúng túng ngượng nghịu
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảm thấy đói
* Từ tham khảo/words other:
- cảm thấy đúng v,
- cảm thấy khó chịu
- cảm thấy khó xử
- cảm thấy lạnh
- cảm thấy lúng túng ngượng nghịu