| mây đen | あまぐも - 「雨雲」|=あんうん - 「暗雲」|=làm quang những đám mây đen|+ 暗雲を消し去る|=trong bóng mây đen của sự trì trệ kinh tế|+ 景気低迷の暗雲立ち込める中|=những đám mây đen tụ lại ~|+ 〜に暗雲が立ち込める|=những đám mây đen vẫn đang bao trùm nền kinh tế của quốc gia đó (nền kinh tế của quốc gia đó vẫn đang hết sức ảm đạm)|+ その国の経済は依然として暗雲が漂っている|=くも - 「雲」|=くろくも - 「黒雲」 - [HẮC VÂN]|=スモッグ |
* Từ tham khảo/words other:
- máy đèn chiếu
- máy dệt
- máy dệt thảm len
- máy điện thoại
- máy điện thoại di động