Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảm hoá
くんとう - 「薫陶」|=nhận được sự cảm hóa của ai đó|+ (人)の薫陶を受ける|=くんとう - 「薫陶する」|=Hôm nay con trai tôi đã nhận được sự cảm hóa sâu sắc của thầy Fukuđa.|+ 息子の今日あるのは深田先生の薫陶よろしきを得た|=Bị cảm hóa|+ 薫陶を受ける
* Từ tham khảo/words other:
-
cảm hóa
-
cấm hỏa
-
cắm (hoa)
-
cắm hoa
-
căm hờn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảm hoá
* Từ tham khảo/words other:
- cảm hóa
- cấm hỏa
- cắm (hoa)
- cắm hoa
- căm hờn