| cảm lạnh | かぜ - 「風邪」 - [PHONG TÀ]|=hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm (cảm lạnh) thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm|+ 風邪が治らない気がするだけだよ。僕の医者があまり良くないと思うんだ|=hồi phục sau đợt cảm cúm (cảm lạnh) khó chịu|+ しつこい風邪から回復する|=nhiễm cảm cúm (cảm lạnh) từ ai|+ (人)の風邪がうつる|=cảm lạnh nặng|+ 重い風邪|=cảm lạnh nặng|+ 悪性の風邪|=かぜをひく - 「風邪を引く」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cầm lấy
- cấm lệnh
- cầm lòng
- cám lúa mì
- cảm mạo