| cảm phục | かんしん - 「感心」|=bằng con mắt cảm phục|+ 感心した目で|=かんしん - 「感心」|=かんたん - 「感嘆」|=かんしんする - 「感心する」|=thán phục (cảm phục, khâm phục) tầm hiểu biết rộng lớn của anh ta|+ 彼の知識の広さには感心させられる|=tôi khâm phục (cảm phục) trí thông minh của cậu ta|+ 彼の知性には感心させられた|=bài diễn văn của ông ta lúc nào cũng được thán phục (tán thưởng, cảm phục)|+ 彼のスピーチには、いつも感心させられた|=cứ mỗi lần tôi nghe anh ấy nói về nhạc zazz, tôi lại hết sức cảm phục (thán phục) tài cảm nhận âm nhạc của anh ấy|+ 彼がジャズの話をしているのを聞くたびに、その音楽のセンスに感心する|=tôi cảm phục sự gắn bó của trong đội ngũ nhân viên|+ 社員たちの協調ぶりには感心する|=かんたん - 「感嘆する」|=cảm phục đối với thành tựu đặc biệt|+ すばらしいできばえに感嘆してやまない|=かんふく - 「感服」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cấm quay trở lại công việc cũ
- cầm quyền
- cấm rẽ phải
- cấm rẽ phải!
- cấm săn bắn