| máy bay phản lực | ジェットき - 「ジェット機」|=Tiếng máy bay phản lực đã làm tai anh ấy đau.|+ ジェット機の騒音が彼らの耳を痛めた|=Cung cấp dầu cho máy bay phản lực|+ ジェット機に給油する|=Tôi đã bay vòng quanh thế giới bằng máy bay phản lực|+ ジェット機で世界を飛び回る|=Chiếc máy bay phản lực đã chở đầy ắp nhiên liệu|+ 燃料を満載したジェット機|=ヘリ|=ヘリコプター |
* Từ tham khảo/words other:
- máy bay thám thính
- máy bay trực thăng
- máy bay trực thăng tấn công
- máy bay truy kích
- máy bay vận tải