| máy chiếu | えいしゃき - 「映写機」|=ống kính dùng cho máy chiếu|+ 映写機用レンズ|=máy chiếu slide|+ スライド映写機|=bố trí để sử dụng máy chiếu slide trong suốt bài giảng (buổi thuyết trình)|+ 講演の際にスライド映写機を使えるようにする|=げんとう - 「幻燈」 - [ẢO ĐĂNG]|=máy chiếu|+ 幻燈器|=màn hình máy chiếu|+ 幻燈画 |
* Từ tham khảo/words other:
- máy chiếu hình
- máy chiếu hình ảnh bầu trời về đêm
- máy chiếu phim
- máy chiếu phim đèn chiếu
- máy chiếu sáng