| отвечать | -отвечать- отвеч́ать несов. 1“сов. отв́етить- (Д) trả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đáp|= ~ на вопр́ос trả lời câu hỏi, giải đáp vấn đề|= ~ на письм́о trả lời bức thư, phúc đáp thư|= ~ на оѓонь прот́ивника bắn trả quân địch|= ~ ком́у-л. вза́имностью, ~ на чь́и-л. ч́увства đáp lại tình yêu của ai|= ~ отќазом на пр́осьбу từ chối yêu cầu|= ~ ур́ок trả lời bài học, trả bài|- тк. несов. (за В) (быть ответственность) chịu trách nhiệm, phụ trách|= ~ за ќачество chịu trách nhiệm về phẩm chất|= вы б́удете ~ за ́это anh sẽ phải chịu trách nhiệm về việc này|= ~ голов́ой hoàn toàn chịu trách nhiệm, có sao cứ lấy đầu|- тк. несов. (Д) (соответствовать) đáp ứng, phù hợp|= ~ тр́ебованиям đáp ứng những yêu cầu|= ~ опис́аниям phù hợp với những điều mô tả |
* Từ tham khảo/words other:
- отвешивать
- отвиливать
- отвильнуть
- отвинчивать
- отвинчиваться