| отклик | -отклик- ́отклик м. 3a- (ответ) [lời] đáp lại; (отзвук, эхо) tiếng vang, âm hưởng, tiếng vọng; перен. tình cảm đáp lại, tiếng vang, [sự] hưởng ứng, phản ứng; (сочувствие) [sự] thông cảm|- обыкн. мн.: ~и (отзывы) [lời, bài] nhận xét, bình phẩm, phê phán, bình luận|= ~и в печ́ати những lời bình phẩm (bình luận) trên báo chí|= ~и на стать́ю nhận xét (bình phẩm) bài báo |
* Từ tham khảo/words other:
- откликаться
- откликнуться
- отклонение
- отклонить
- отклониться