| yều | tt. Nhỏ, mảnh-mai (tiếng Phước-kiến): Bún yều, (bún nhỏ sợi). |
| Ngoài việc phí BOT , Chính phủ còn yyềucầu siết chặt kỷ luật , kỷ cương tài chính ngân sách. |
| (TNO) Theo đơn kiện của một tổ chức chính trị cánh tả , tòa án Tối cao Philippines đã yyềucầu chính phủ nước này giải thích về hai cuộc tập trận chung liên tiếp với Nhật Bản trong 2 tháng qua , tờ Manila Times cho hay. |
| Trong khi đứng chờ đợi bạn bè xuống đường , từ cửa bên hông chợ , một đám người ùa ra như nước chảy tay cầm biểu ngữ phía trước đồng thanh hô vang những câu khẩu hiệu yyềucầu chính quyền thả các tăng ni phật tử và không được đàn áp tôn giáo. |
* Từ tham khảo:
- vong linh
- vong mạng
- vong nhân
- vong ơn bội nghĩa
- vong quốc
- vong quốc nô