| ba chạc | dt. Cây mọc hoang khắp nơi ở Việt Nam, cây nhỏ, cao 4-5 m, cành đỏ xám, lá kép gồm 3 lá trông giống ba chạc, lá và cành tươi nấu lên để tắm ghẻ, rửa vết loét, chốc đầu, thân rễ làm vị thuốc bổ (cho ăn ngon, dễ tiêu), điều kinh; còn gọi là bí bái, mạt, dầu dấu. |
| Bà tôi già lắm , lưng gập xuống , bà nhai trầu thuốc , giã vỏ , nát toét trong cái cối nhỏ với cái xiên ba chạc chìa ra như ba cái răng. |
| Để bảo vệ Liêm , Quyền đã hẹn Phi ra rạch nước khu dân cư số 5 nói chuyện.Lời qua tiếng lại , Quyền đã dùng khúc cây bba chạc(dùng để đặt cần câu cá) đánh chết Phi. |
* Từ tham khảo:
- ba chấm
- ba chân bốn cẳng
- ba chân tám cẳng
- ba chẽ
- ba chỉ
- ba chìm bảy nổi chín lênh đênh