| bách hợp | - d. Cây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc. |
| bách hợp | dt. Cây mọc hoang trên đồi cọ Sa Pa, vùng Tây Bắc, cao 0,6-0,9 m, sống lâu năm, có dò, lá mọc so le hình mác, hoa loa kèn to, dân gian dùng làm vị thuốc bổ, chữa ho, viêm khí quản, thổ huyết, thần kinh suy nhược; còn gọi là tỏi rừng. |
| bách hợp | dt (thực) (H. bách: một trăm; hợp: hợp lại) Loài cây nhỏ cùng họ với hành, hoa hình loa kèn màu trắng: Củ cây bách hợp dùng làm thuốc Đông y. |
| Mấy cành bách hợp cuối mùa thưa thớt nở , báo hiệu mùa hè mải chơi cuối cùng cũng đã chịu về đậu lại nơi này. |
| Ngày cưới , cô dâu mảnh mai như bông bách hợp mãn khai trong chiếc váy trắng lộng lẫy , chỉ khuôn mặt gượng cười buồn thiu thỉu. |
| Lam quay đi , trân trân nhìn bụi bách hợp còn xanh um lá , thở dài. |
Lần duy nhất , Bằng khiến Dịu ngạc nhiên đến thích thú là một sáng cuối xuân , cô thức dậy đã thấy vườn nhà mình nở bói vài bông hoa bách hợp. |
| Sáng ra , Bằng mới biết , bãi nôn trúng bụi bách hợp anh trồng để đón chờ mùa hoa đầu hạ. |
| Nhìn những bông bách hợp chớm nở ngoài vườn , cô nhớ dáng Bằng cặm cụi vùi củ hoa vào lòng đất. |
* Từ tham khảo:
- bách hợp bệnh
- bách khoa
- bách khoa thư
- bách khoa thư chuyên ngành
- bách khoa thư tổng hợp
- bách khoa toàn thư