Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bản thổ
dt
(H. bản: của mình; thổ: đất) Nơi mình ở; Nơi mình nói đến
: Thành hoàng bản thổ
(tng)
; Sản phẩm của bản thố rất phong phú.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bản thổ
d. Nơi sở tại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
mang chuông đi đánh đất ngườì
-
mang con bỏ chợ
-
mang công mắc nợ
-
mang ghe
-
mang gió
-
mang mang
* Tham khảo ngữ cảnh
Có tiếng chim kêu trong bụi : người
bản thổ
bảo đó là tiếng từ quy.
(Ảnh : Nostalgia) Antalya có sự pha trộn hoàn hảo giữa những bãi biển tuyệt đẹp và văn hóa nguyên b
bản thổ
Nhĩ Kỳ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bản thổ
* Từ tham khảo:
- mang chuông đi đánh đất ngườì
- mang con bỏ chợ
- mang công mắc nợ
- mang ghe
- mang gió
- mang mang