Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bàn vong
dt. Bàn thờ vong-linh người mới chết đến mãn-tang, thường nhỏ thấp hơn bàn thờ ông bà (tổ tiên).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
được lòng bà vãi, mất lòng ông sư
-
được lòng đất mất lòng đò
-
được lòng rắn, mất lòng ngoé
-
được mắt ta, ra mắt người
-
được lòng ta, xót xa lòng người
-
được lòng vãi mất lòng sư
* Tham khảo ngữ cảnh
Đợi sau bốn chín ngày của má , bỏ
bàn vong
, thượng hình má lên tủ thờ , rồi hẵng bán.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bàn vong
* Từ tham khảo:
- được lòng bà vãi, mất lòng ông sư
- được lòng đất mất lòng đò
- được lòng rắn, mất lòng ngoé
- được mắt ta, ra mắt người
- được lòng ta, xót xa lòng người
- được lòng vãi mất lòng sư