Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
băng sương
dt. X. Băng-tuyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
băng sương
tt. Ngb. Trong sạch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
băng sương
Nói ý trong sạch:
Tiết-tháo băng-sương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chìa tay
-
chìa vô
-
chĩa mũi dùi
-
chiêm bầu
-
chiêm chanh
-
chiêm xuân
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
băng sương
cốt cách , tuyết tinh thần ,
Nhị mởn nhành mềm đã xứng cân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
băng-sương
* Từ tham khảo:
- chìa tay
- chìa vô
- chĩa mũi dùi
- chiêm bầu
- chiêm chanh
- chiêm xuân