| bày mưu lập kế | Nh. Bày mưu đặt kế. |
| bày mưu lập kế | ng Nghĩ ra mưu kế để thực hiện một việc khó: Ba tên lưu manh bày mưu lập kế để vào ăn cướp một hàng đồ cổ. |
| bày mưu lập kế |
|
Suốt một tháng trời , Lộc bày mưu lập kế để lấy cho được Mai mới nghe , vì chàng yêu Mai đã đến cực điểm. |
| Nhưng xem cơ chừng này ấy chỉ bày mưu lập kế để định ức hiếp mà thôi , vì ông ấy bắt tôi đến tận nhà ông ấy , ông ấy mới giao tiền. |
* Từ tham khảo:
- bày mưu tính kế
- bày mưu tính nước
- bày như La hán
- bày phô
- bày qua
- bày tỏ