| bên tê | dt. Nh Bên kia. |
Bên ni sông , ông hương trồng một bụi sả bên tê sông , ông xã trồng một bụi tre Cớ sao tre ngã sả sầu Để anh sang giải đoạn sầu cho em. |
Bên ni giang hà , ngó sang bên tê giang hà Có nhà thế gia chức tước , của giàu như nước , như non Ngài đòi bán cháu gả con Nhưng anh đây không mộ , anh còn duyên em. |
Bên ni quăng xiên , bên tê quăng xế , trệ trệ bờ hồ Năm năm ni thiếp nỏ bỏ chàng mô Đừng có sầu riêng trong dạ mà khô gan vàng ! Bên sông có bụi dành dành Dượng mà lấy cháu sao đành dượng ơi ! Bên sông thanh vắng một mình Có ông ngư phủ biết tình mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- tản-địa
- tản-lạc
- tản-nhân
- tản-phòng
- tản-quan
- tản thương