| bị khảo | bt. Được tham-khảo, sách dùng tham-khảo, nghiên-cứu một vấn-đề. |
| Việc ba tàu hải giám Trung Quốc ngày 26/5 gây sức ép và phá những thiết bị nghiên cứu , cắt đứt dây cáp nối tàu Việt Nam với các thiết bbị khảosát đáy biển tại khu vực đặc quyền kinh tế Việt Nam gây sự quan tâm sâu sắc của dư luận nước ta và quốc tế. |
| Các tuyên bố của người phát ngôn Bộ Ngoại giao Trung Quốc sau vụ ba tàu hải giám Trung Quốc ngày 26/5 gây sức ép và phá những thiết bị nghiên cứu , cắt đứt dây nối tàu Việt Nam với các thiết bbị khảosát đáy biển tại khu vực đặc quyền kinh tế Việt Nam chính là nhằm đánh lạc hướng dư luận quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- miệt
- miệt
- miệt mài
- miệt thị
- miêu
- miêu