Trong một ngăn , nàng thấy một quyển sổ con xinh xắn , đóng bìa da mềm.
Samsung Galaxy Book được thiết kế tương tự một cuốn sách theo nghĩa đen với bbìa dasang trọng , bút S Pen đồng màu , kích thước tương đương một cây bút thông thường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bìa da
* Từ tham khảo:
- tà khí
- tà khúc
- tà loa
- tà loa
- tà ma
- tà tà