| biết người biết của | Biết đánh giá đúng thực chất, giá trị để ứng xử thoả đáng đối với từng đối tượng cụ thể: Làm cán bộ quản lí thì phải tinh tường, phải biết người biết của trong việc đánh giá và sử dụng nhân viên của mình. |
| biết người biết của | ng Khen người biết đánh giá đúng mức người khác: Ông ta biết người biết của, anh đừng có ngại. |
| biết người biết của |
|
| Vào một khách sạn sang trọng ông chuyện trò như một người ngày nào cũng đến , và rất biết người biết của. |
* Từ tham khảo:
- biết người biết ta
- biết ơn
- biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh
- biết rõ ruột gan
- biết sự đời, mười đời chẳng khó
- biết tay