Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bộ số học
dt.
Một trong những bộ phận chính của máy tính, thực hiện những phép tính số học và lô-gích.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bộ số học lô-gích
-
bộ số học luận lí
-
bộ thể nhiễm sắc
-
bộ tích luỹ
-
bộ tịch
-
bộ tộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Toàn b
bộ số học
sinh sau khi ăn các thực phẩm của nhóm từ thiện này cho biết đều có biểu hiện khó chịu như đã nêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bộ số học
* Từ tham khảo:
- bộ số học lô-gích
- bộ số học luận lí
- bộ thể nhiễm sắc
- bộ tích luỹ
- bộ tịch
- bộ tộc