| bóc ngắn cắn dài | 1. Làm thì ít mà chi dùng thì nhiều: ông cụ ngày xưa bóc ngắn cắn dài, nghèo rớt mùng tơi. 2. Lối làm ăn cò con, muốn bỏ ra ít vốn, ít sức nhưng lại muốn thu được lợi nhuận nhiều: Bọn chúng sức nhìn ngắn, chỉ nghĩ tới chuyện bóc ngắn cắn dài. |
| bóc ngắn cắn dài | ng Kiếm ra được ít lại ăn tiêu nhiều quá: Ông cụ ngày xưa chỉ bóc ngắn cắn dài, nghèo rớt mồng tơi (Vũ Tú Nam). |
| bóc ngắn cắn dài | Kiếm ra ít mà ăn tiêu nhiều. |
| bóc ngắn cắn dài |
|
| bóc ngắn cắn dài |
|
| Tuy tâm tính thiện lương nhưng đôi lúc hơi thiển cận , hành xử và suy nghĩ theo kiểu bbóc ngắn cắn dài. |
* Từ tham khảo:
- bóc trần
- bóc vỏ bỏ hột
- bọc
- bọc
- bọc hậu
- bọc xuôi