nức nở , gọi ánh nắng mặt trời... Con thuyền dưới dáng chèo uyển chuyển của người con gái trôi êm như ru , như tiếng hát trong trẻo mà làm ta xao xuyến , làm bổi hổi cả trái tim ta.
Trước mắt nàng , bổi hổi những ngọn gió nóng của phương nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bổi hổi
* Từ tham khảo:
- bổi hổi bồi hồi
- bối
- bối
- bối
- bối
- bối