| bội nghĩa | bt. Quên nghĩa, lấy cái quấy trá cho cái nghĩa: Quân bội-nghĩa. |
| bội nghĩa | đgt. Phụ ân nghĩa: bội nghĩa vong ân. |
| bội nghĩa | đgt (H. bội: phản lại; nghĩa: việc nên làm) Quên ơn nghĩa: Kẻ đã bội nghĩa thì thực đáng khinh. |
| bội nghĩa | bt. Nht. Bội-ân: Bội-nghĩa vong-ân. |
* Từ tham khảo:
- bội nghĩa vong ân
- bội nhập bội xuất
- bội ơn
- bội phần
- bội số
- bội số chung