| bôi trơn | - đgt. Đưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát. |
| bôi trơn | đgt. Đưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát. |
| bôi trơn | đgt Cho dầu mỡ vào giữa hai mặt cọ xát của một cái máy để cho máy chạy đều: Bôi trơn thế này, máy sẽ đỡ mòn. |
| bôi trơn | đg. Cho dầu hay mỡ vào những bộ phận chuyển động của một cái máy để cho máy chạy dễ dàng hơn. |
| (CHI TIẾT) Ngành thuế phải dẹp bỏ ngay tình trạng phí bbôi trơn. |
| Với sự phục hồi và tăng trưởng khá , chính sách tiền tệ lần này của NHNN sẽ là chất dầu bbôi trơngiúp kinh tế tiếp tục tăng trưởng để hướng tới mục tiêu 6 ,7%. |
| Ở trạng thái bình thường , bao quy đầu luôn ở trạng thái mềm mịn , không khô ráp do được điều hòa bởi chất dịch bbôi trơn. |
| Nhưng người ta vẫn phải làm , vẫn làm chui , vẫn bbôi trơnvì vẫn phải sống , ông Hùng nói và nêu ví dụ : Với biển quảng cáo 3m2 phải chuyển đổi mục đích sử dụng đất. |
| Tác hại của gel bbôi trơnâm đạo nhiều người chưa biết. |
| BS Nguyễn Bá Hưng sẽ cho bạn những câu trả lời chính xác giải đáp những thắc mắc về vấn đề bbôi trơnâm đạo cho nữ giới. |
* Từ tham khảo:
- bồi
- bồi
- bồi
- bồi
- bồi bàn
- bồi bếp