| bữa đực bữa cái | Nh. Buổi đực buổi cái. |
| bữa đực bữa cái | ng Chê người làm việc thất thường, không chuyên cần, bữa làm bữa nghỉ: Đi học mà bữa đực bữa cái thế thì tiến bộ sao được. |
| bữa đực bữa cái | Buổi làm, buổi nghỉ. Ngr. Thất thường: Đi chữa bệnh bữa đực bữa cái. |
| bữa đực bữa cái |
|
Thầy Cải dạy học bữa đực bữa cái. |
| Cũng theo bà Nga , việc phân công cán bộ của cơ quan bộ ngành tham gia cũng còn vấn đề , nhiều khi lãnh đạo có tham gia ở mức độ còn lại khoán trắng cho chuyên viên , rồi sau đó chạy tiếp sức khi lúc đầu đồng chí A dự , rồi đến đồng chí B , đồng chí C , có người không thông thạo lĩnh vực hoặc tham gia bbữa đực bữa cái. |
| Chồng còn trẻ nhưng làm ăn bbữa đực bữa cáitôi tưởng chồng tôi yếu nhưng hóa ra anh ấy lại chỉ thích solo. |
* Từ tham khảo:
- bữa hổm
- bữa kia
- bữa lưng bữa vực
- bữa ni
- bữa no bữa đói
- bữa phụ