| bữa hôm | trgt Buổi chiều hôm trước: Bữa hôm anh đi đâu, tôi đến nhà chỉ gặp chị. |
| bữa hôm | ph. Buổi chiều, ban chiều. |
| bữa hôm ấy , thấy tiếng bà Cả quát tháo đã lâu , tôi chạy sang. |
| Thì chỗ thuốc này chỉ vừa đủ cho bữa hôm qua và sáng nay nếu "bao" đến sái tư , sái năm. |
| Hiện nay trong nước không có tiếng chó sủa báo động mà khiến quân lính phải dãi dầu [10a] ở đồng nội , ngấm ướt ở núi hang , khiến dân ở biên cương phải đóng cửa sớm mở cửa muộn , bữa mai không kịp bữa hôm , thần An trộm xin bệ hạ thận trọng việc đó. |
* Từ tham khảo:
- khuây-lảng
- khuân của
- khuẩn-loại
- khuẩn-vi-trùng
- khuê-nội
- khuê-nghi