Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bùi miệng
trt. Ngon miệng với thức ăn bùi // (B) Nói ngọt, vỗ-về:
Nói thật bùi miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bùi miệng
tt. Ngon-miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
bùi miệng
t. Ngon miệng, cứ ăn mãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
bùi miệng
Ngon miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hãng buôn
-
hãng tin
-
hạng mục
-
hạng nặng
-
hanh khô
-
hành doanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng gật gù lẩm bẩm :
Càng nhai lâu càng thấy
bùi miệng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bùi miệng
* Từ tham khảo:
- hãng buôn
- hãng tin
- hạng mục
- hạng nặng
- hanh khô
- hành doanh