| buôn tần bán sở | Nh. Buôn Sở bán Tần. |
| buôn tần bán sở | ng (Tần và Sở là hai nước trong Trung-quốc xưa) Như câu Buôn ngược bán xuôi: Nào tôi có buôn Tần bán Sở gì đâu mà bảo là giỏi giang. |
| buôn tần bán sở | Xuôi ngược buôn bán vất vả ở nơi xa lạ. |
| Một ví dụ : Đọc văn cũng như tiếp xúc riêng với Nguyễn Tuân , người ta biết rằng ông ghét cay ghét đắng việc buôn bán và ông từng định nghĩa nghệ thuật là một công việc "mà những con buôn quen sống với đổi chác hàng họ và buôn tần bán sở đều gọi là vô ích". |
* Từ tham khảo:
- buôn tận gốc, bán tận ngọn
- buôn thần bán thánh
- buôn thất nghiệp lãi quan viên
- buôn thịt bán người
- buôn thua bán lỗ
- buôn thúng bán bưng