| buôn gian bán lận | 1. Buôn bán gian lận, lừa lọc: Ở ngoài chợ lắm kẻ buôn gian bán lận. 2. Làm ăn gian lận, xảo trá: Làm nghề nào cũng có kẻ buôn gian bán lận. |
| buôn gian bán lận |
|
| buôn gian bán lận hình thành. |
| Con ghê gớm chứ có buôn gian bán lận hay ăn quỵt của ai bao giờ đâu. |
| Trộm cắp , buôn gian bán lận , tham nhũng cũng chơi lan. |
| Đây là thực trạng đáng lo bởi tình trạng bán thịt gia súc , gia cầm ngoài khu vực chợ hoặc trong khu dân cư khá nhiều , ý thức chấp hành quy định của người sản xuất , kinh doanh chưa cao , thậm chí còn thủ đoạn bbuôn gian bán lậnthì khó có thể bảo đảm nguồn hàng là an toàn cho người sử dụng. |
| Không thích chiêu trò bbuôn gian bán lận, anh bảo nếu bán hàng kém chất lượng , chỉ được 1 2 lần là mất hết khách. |
| Các nhà phân phối nhỏ lẻ dường như không thể cưỡng lại khoản lợi nhuận lớn mà việc bbuôn gian bán lậnmang lại mỗi gói bao cao su giả chỉ có giá 14 cent trong khi nếu là hàng thật thì giá lên tới 22 USD. |
* Từ tham khảo:
- buôn gian bán lậu
- buôn hàng xách
- buôn hoa bán nguyệt
- buôn hương bán phấn
- buôn làng
- buôn lậu