| buông quăng bỏ vãi | Cẩu thả, bừa bãi, không căn cơ thu vén: làm ăn buông quăng bỏ vãi. |
| buông quăng bỏ vãi | ng Chê kẻ không sắp xếp gọn gàng đồ đạc: mẹ thì suốt ngày dọn dẹp, con thì buông quăng bỏ vãi. |
| buông quăng bỏ vãi |
|
| Cũng buông quăng bỏ vãi , cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma. |
| Cũng buông quăng bỏ vãi , cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma. |
* Từ tham khảo:
- buông rông thả dài
- buông sào bỏ lái
- buông tay cỏ, bỏ tay gầu
- buông tha
- buông thả
- buông thõng