| bút sa gà chết | Đã viết, đã kí rồi, đã quyết định rồi thì không thể nào thay đổi được nữa, phải gánh chịu tất cả hậu quả của nó: Bút sa gà chết, bác đã kí rồi còn làm gì được nữa. |
| bút sa gà chết | ng Đã hạ bút kí vào một văn bản thì phải chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ấy: Anh ấy sợ bút sa gà chết, nên nhất định không chịu kí. |
| bút sa gà chết | Đa hạ bút kí vào một văn bản thì phải chịu trách nhiệm về chữ kí của mình. |
| Đời tư trên Internet bbút sa gà chết. |
* Từ tham khảo:
- bút tích
- bút trổ hoa sen
- bụt
- bụt mọc
- bụt chẳng thèm ăn mày ma
- bụt chùa nhà chẳng cầu, đi cầu thích ca ngoài đường