| cãi lộn | đt. Cãi nhau cách võ-đoán, mạnh ai nấy nói, không chịu nghe kẻ đối-thoại nói: Hai người cứ cãi lộn, không ai nghe ai cả. |
| cãi lộn | - đgt. Như Cãi nhau: Sao anh em cứ hay cãi lộn thế?. |
| cãi lộn | đgt. Cãi rất gay gắt, có tính chất được thua: Bọn này chỉ thích cãi lộn o gây chuyện cãi lộn. |
| cãi lộn | đgt Như Cãi nhau: Sao anh em cứ hay cãi lộn thế?. |
| cãi lộn | đt. Nht. Cãi lẫy. |
| cãi lộn | đg. Nh. Cãi nhau. |
| Hay là Loan... Thảo ra cổng một lúc rồi chạy vào hoảng hốt : Chính chị Loan , cậu ạ ! Rồi hai người vội trải tờ báo xuống bàn , cắm cúi đọc : " Cô Loan , một gái tân thời , sau một cuộc cãi lộn với chồng và mẹ chồng , cầm dao đâm chồng chết. |
| Mà làm nổi là nhờ về một cuộc cãi lộn của hai kỳ thủ : Lúc ấy anh tôi khẽ nói với bên địch nước cờ vừa đi của mình. |
Có gì mà ông phải xin lỗi ? Ở tỉnh nhỏ , khi mình cung kính tôn người ta lên địa vị quan lớn , bà lớn , mà người ta cứ kéo miệt mình xuống hàng ông bà , đó là một cách chọc tức ghê gớm lắm , có thể gây ra một cuộc cãi lộn và ẩu đả nếu hai kẻ đương đầu là hai người đàn bà trẻ tuổi hung hăng. |
| Ngoài ra , cô ccãi lộnvới tất cả các thí sinh trong chương trình. |
| Hai vợ chồng nhà này cứ ăn no rồi ccãi lộn, đánh nhau bỏ đứa con lăn lóc , đã qua thôi nôi mà nhìn cứ như trẻ 5 6 tháng tuổi Theo lời kể của ông Phàn , năm 1996 Phương từng điều trị gần 3 tháng tại bệnh viện Tâm thần Tiền Giang. |
| Vợ chồng ccãi lộnnhau , chị nằng nặc đòi ly hôn , chia tay với chồng , mặc dù anh vẫn chăm chỉ đi làm và mang tiền về cho vợ. |
* Từ tham khảo:
- cãi lộn cãi lạo
- cãi ngẵng
- cãi nhau như chém chả
- cãi nhau như mổ bò
- cãi nhau như vỡ chợ
- cãi sướt