Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cận giang
tt. ở ven sông, dựa hai mé sông:
Đất cận-giang thuộc của quốc-gia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cận giang
tt
(H. giang: sông) Gần sông
: Nhất cận thị nhị cận giang (tng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tanh ói
-
tanh rình
-
tanh tách
-
tanh tao
-
tanh-tuy-dốt
-
tanh-tuy-dót
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là dự án được đánh giá hộ tụ tam thuận : nhất cận thị , nhị c
cận giang
, tam cận lộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cận-giang
* Từ tham khảo:
- tanh ói
- tanh rình
- tanh tách
- tanh tao
- tanh-tuy-dốt
- tanh-tuy-dót