| cánh tiên | dt. Hai miếng lụa mỏng cặp hai bên áo hát bội hoặc áo bóng-chàng để múa cho đẹp: áo cánh tiên. // Đầu tóc (búi tóc) đàn-bà miền Nam xưa, bới ba vòng một ngọn, dưới có bánh lái: Chị kia bới tóc cánh tiên, Chồng chị đi nói một thiên cá mòi (CD). |
| cánh tiên | dt. 1. Điệu múa dân gian vùng Hà Nội, Hà Đông. 2. Loại áo dùng để mặc khi múa cánh tiên. |
| cánh tiên | tt Nói áo thêu, dưới ống tay có cánh: Một đoàn phụ nữ mặc áo cánh tiên ra múa trên sân khấu. |
| cánh tiên | X. áo cánh tiên. |
| cánh tiên | Một thứ áo có cánh để múa bài bông, gọi là áo cánh-tiên. |
| Ở Phan Thiết , tại cực nam Trung bộ , cá mòi là căn bản của một sản phẩm đặc biệt quý giá : mắm mòi – một sản phẩm từng làm đầu đề cho nhiều câu hát , câu hò tình tứ : Cô kia bới cánh tiêntiên , Ghe bầu đi cưới một thiên cá mòi. |
| Hắn khai , khoảng 1h30 sáng 22/1/1994 , khi đang mai phục tại cầu Ccánh tiên, Bình và một đồng bọn tên là Nguyễn Nhung bắt gặp xe tải mang biển số 77H 2606 do anh Huỳnh Hồng Hiền điều khiển dừng lại ven đường. |
| Những chiếc áo trễ vai với phần tay áo ccánh tiêncách điệu tăng vẻ mềm mại , nữ tính Tóc ngắn mặc áo trễ vai thì không có gì hoàn hảo hơn. |
* Từ tham khảo:
- cánh trả
- cánh vẩy
- cạnh
- cạnh
- cạnh bên
- cạnh cọt