| cao đẳng tiểu học | dt. Bậc tiểu-học thuộc cấp cao ngày xưa, ngang với trung-học đệ-nhất-cấp (études primaires supérieures). |
| cao đẳng tiểu học | dt. Cấp cao nhất trong bậc tiểu học của hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với trung học cơ sở ngày nay: Ông cụ tôi trước đây cũng mới học xong cao đẳng tiểu học mà thôi. |
| cao đẳng tiểu học | tt (H. tiểu: nhỏ; học: học) Nói bậc học trên bậc tiểu học, dưới bậc trung học (cũ): Bậc cao đẳng tiểu học tương đương với cấp hai trường phổ thông ngày nay. |
| cao đẳng tiểu học | d. Bậc học ngay trên bậc tiểu học trong thời Pháp thuộc. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
| Năm mười bốn tuổi , em đậu tốt nghiệp , nhà cho ra Hà Nội theo học trường nữ cao đẳng tiểu học. |
| Nàng nhớ lại hồi còn theo học trường Nữ cao đẳng tiểu học. |
| Bố ông là tá điền , nhà nghèo không có điều kiện cắp sách đến trường như các bạn đồng trang lứa , Hữu Loan chỉ được cha dạy cho chữ có , chữ không Vậy mà cậu đỗ đầu kỳ thi ccao đẳng tiểu học, rồi rời quê nhà (làng Vân Hoàn , xã Nga Lĩnh , huyện Nga Sơn) để lên tỉnh lỵ Thanh Hóa vừa đi dạy kèm , vừa theo học trường Trung học Đào Duy Từ. |
* Từ tham khảo:
- cao đẹp
- cao đệ
- cao điểm
- cao đoán
- cao đồ
- cao độ