Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cáo sao
dt. Loại cáo lông có đốm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cáo sao
dt.
Loài cáo có lông vằn hoặc nhiều đốm như sao.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cáo sao
Loài cáo lông có vằn như sao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cáo thành
-
cáo thị
-
cáo thoái
-
cáo tố
-
cáo trạng
-
cáo trình
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặc dù vậy tớ vẫn phải ngậm bồ hòn làm ngọt , kiện
cáo sao
được.
Tòa hỏi bị c
cáo sao
khai tại CQĐT là nhà của mình?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cáo sao
* Từ tham khảo:
- cáo thành
- cáo thị
- cáo thoái
- cáo tố
- cáo trạng
- cáo trình